Cáp ngầm hạ thế

Cáp đồng ngầm 1 ruột data 1X

Cáp đồng ngầm 1 ruột data 1X

<p><strong><span style="font-size:14px;">Ti&ecirc;u chuẩn &aacute;p dụng:</span></strong></p> <p><span style="font-size:14px;">TCVN 5935-1/IEC 60502-1</span></p> <p><strong><span style="font-size:14px;">Tổng quan:</span></strong></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Quy c&aacute;ch: Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Ruột dẫn: Đồng 99,99%</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Số l&otilde;i: 1</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tr&ograve;n/Tr&ograve;n c&oacute; &eacute;p n&eacute;n cấp 2.</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Mặt cắt danh định: Từ 0,75 mm2 đến 800 mm2</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Điện &aacute;p danh định: 0,6/1 kV</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Nhiệt độ l&agrave;m việc d&agrave;i hạn cho ph&eacute;p tối đa: 900C</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Nhiệt độ cực đại cho ph&eacute;p khi ngắn mạch với thời gian kh&ocirc;ng qu&aacute; 5 gi&acirc;y: 250 oC</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Dạng mẫu m&atilde;: H&igrave;nh tr&ograve;n</span></p> <p><span style="font-size:14px;">+ Quy c&aacute;ch đ&oacute;ng g&oacute;i: Đ&oacute;ng l&ocirc; hoặc đ&oacute;ng cuộn theo y&ecirc;u cầu của kh&aacute;ch h&agrave;ng.</span></p> <p><strong><span style="font-size:14px;">Ứng dụng:</span></strong></p> <p><span style="font-size:14px;">C&aacute;p điện lực 1 l&otilde;i , ruột đồng, c&aacute;ch điện XLPE, vỏ bằng nhựa PVC, d&ugrave;ng để truyền tải, ph&acirc;n phối điện trong c&ocirc;ng nghiệp, tần số 50Hz, lắp đặt cố định</span></p>

Tên sản phẩm

Kết cấu uột dẫn

Chiều dầy cách điện Chiều dày vỏ bọc PVC danh định Đường kính ngoài gần đúng Khối lượng dây gần đúng Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20oC Chiều dài đóng gói tiêu chuẩn
Số sợi Đk sợi danh định

ĐK ruột dẫn

(mm2) (No.) mm (MΩ.km) (mm) mm (mm) (Kg/mm) (Ω/km) (m)
DATA 1x1.5 7 0.52 <=1.7 0.7 1.8 10.6 12.1 0.15442 200
DATA 1x2.5 7 0.67 <=2.2 0.7 1.8 11.0 7.41 0.17226 200
DATA 1x4 7 0.84 <=2.7 0.7 1.8 11.5 4.61 0.19460 200
DATA 1x6 7 1.03 <=3.3 0.7 1.8 12.1 3.08 0.22794 200