Cáp treo hạ thế

Cáp nhôm lõi thép bọc hạ thế 0.6/1KV 1 ruột dẫn AS/PVC hoặc AS/XLPE

Cáp nhôm lõi thép bọc hạ thế 0.6/1KV 1 ruột dẫn AS/PVC hoặc AS/XLPE

+ Cáp treo dùng cho mạng lưới hạ thế, điện áp làm việc đến 0.6/1kV.

+ Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009.

+ Ruột dẫn: 
    - Sợi thép mã kẽm, một hoặc nhiều sợi được xoắn đồng tâm.
    - Sợi nhôm cứng được xoắn đồng tâm, có một hoăc nhiều lớp xoắn quanh phần thép.
+ Điện áp định mức(Uo/U) 0.6/1kV.
+ Cách điện bằng PVC hoặc XLPE màu đen hoặc màu theo yêu cầu.

+ Nhiệt độ ruột dẫn tối đa trong vận hành bình thường là 70 độ C

+ Mặt cắt danh định: Từ 16/2.7 mm2 đến 240/56 mm2

Mặt cắt danh định

Ruột dẫn

ĐK sau bện Chiều dầy cách điện Đường kính gần đúng Điện trở cách điện ở 70oC Khối lượng gần đúng Chiều dài đóng gói tiêu chuẩn
Thép

Nhôm

(mm) (No/mm) (No/mm) mm (mm) (mm) (V/min) (Ω/km) (m)
16/2.7 1/1.85 6/1.85 5.4 1.3 8.2 1.7818 0.097 5000
25/4.2 1/2.30 6/2.30 6.9 1.3 9.5 1.1521 0.138 5000
35/6.2 1/2.80 6/2.80 8.4 1.4 11.2 0.7774 0.198 4000
50/8.0 1/3.20 6/3.20 9.6 1.5 12.6 0.5951 0.254 3500
70/11 1/3.80 6/3.80 11.4 1.6 14.6 0.4218 0.349 3000