Cáp ngầm hạ thế

Cáp nhôm ngầm 4 ruột _ADATA4X

Cáp nhôm ngầm 4 ruột _ADATA4X

Tiêu chuẩn áp dụng:

TCVN 5935-1/IEC 60502-1

Tổng quan:

+ Quy cách: Al/XLPE/PVC/DATA/PVC

+ Ruột dẫn: Nhôm 99,7%

+ Số lõi: 2,3,4,5

+ Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2.

+ Mặt cắt danh định: Từ 10 mm2 đến 500 mm2

+ Điện áp danh định: 0,6/1 kV

+ Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 900C

+ Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 250 oC

+ Dạng mẫu mã: Hình tròn

+ Quy cách đóng gói: Đóng lô hoặc đóng cuộn theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng:

Cáp điện lực 1 lõi , ruột Nhôm, cách điện XLPE, vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, tần số 50Hz, lắp đặt cố định

Tên sản phẩm

Kết cấu uột dẫn

Chiều dầy cách điện Chiều dày vỏ bọc PVC danh định Đường kính ngoài gần đúng Khối lượng dây gần đúng Điện trở ruột dẫn lớn nhất ở 20oC Chiều dài đóng gói tiêu chuẩn
Số sợi Đk sợi danh định

ĐK ruột dẫn

(mm2) (No.) mm (MΩ.km) (mm) mm (mm) (Kg/mm) (Ω/km) (m)
ADSTA 4x10 7 Compact 3.6 - 4.0 0.7 1.8 19.6 0.53069 3.080 1000
ADSTA 4x16 7 Compact 4.5 - 4.8 0.7 1.8 22.0 0.66439 1.910 1000
ADSTA 4x25 7 Compact 5.8 - 6.1 0.9 1.8 25.9 0.90481 1.200 1000
ADSTA 4x35 7 Compact 6.8 - 7.2 0.9 1.9 29.3 1.13436 0.868 1000
ADSTA 4x50 7 Compact 8.0 - 8.4 1.0 2.0 33.4 1.47408 0.641 1000
ADSTA 4x70 19 Compact 9.6 - 10.1 1.1 2.2 39.8 2.32910 0.443 1000